喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
蹦
U+8E66
18 劃
漢
部:
足
bính
băng
切
意義
bính
Từ điển phổ thông
1.
nhảy lên
2.
nảy ra, phát sinh ra
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhẩy cao lên khỏi mặt đất.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nhảy lên khỏi đất, nhảy nhót:
歡
蹦
亂
跳
Vui mừng nhảy nhót;
整
天
蹦
蹦
跳
跳
的
Nhảy múa tối ngày. Xem
躂
(1).
băng
Từ điển trích dẫn
(Động) Nhảy.
◎
Như: “hồ băng loạn khiêu”
胡
蹦
亂
跳
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
băng ra xa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhảy cao: Dụng lực nhất băng
2.
Nhảy nhót: Băng băng khiêu khiêu
Etymology: bèng
Nôm Foundation
nhảy; sáng
組合詞
4
蹦躂
bính đáp
•
蹦跶
bính đáp
•
歡蹦亂跳
hoan bính loạn khiêu
•
活蹦亂跳
quát bính loạn khiêu