喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
蹐
U+8E50
17 劃
漢
部:
足
tích
切
意義
tích
(5)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bước ngắn.
2.
Kéo lê chân mới đi được một bước ngắn gọi là tích. Xem chữ **cục**
跼
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tích (bước ngắn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bước ngắn
Etymology: jí
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đi một cách cầu kì, đi từng bước ngắn.
Nôm Foundation
bước ngắn