意義
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Coi chữ chân).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác trong Nam của Chân*
Etymology: Nôm chân
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chưn (âm khác của Chân)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Chơn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chi giúp đi đứng: Cẳng chân; Ngón chân
2.
Chỗ: Chân đánh bài
3.
Kẻ giúp: Anh em như thể chân tay
4.
Mấy cụm từ: Nước đến chân (tình hình đã khẩn trương); Ba chân bốn cẳng (vội vàng); Chân cứng đá mềm (khắc phục thiên nhiên)
5.
Giống cái chân: Chân bàn; Chân cầu; Chân trời (horizon)
Etymology: Hv túc chân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 真:chân
Etymology: F2: túc 𧾷⿰真 chân
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)
範例
Lòng nọ hãy còn, sầu hãy xóc. Chân kia càng nhẹ bước càng thưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 21a
thuỷ Tinh lỡ bước chậm chân. Đùng đùng nổi giận đem ân làm thù.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 4b
Trách trời sao lại bắt già. Để người chân chậm mắt loà khốn thay.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 7a
組合詞46
bàn chân•chân tay quặp lấy cành cây•chân kiềng•chân như ống sậy•chân chấu•chân đi đôi bốt trắng•chân đăm đá chân chiêu•chân giò•chân dài•dận chân•chụm chân•len chân•tròng chân vào quần chòng•ghếch chân•bắp chân•cước chân•chùi chân•kê chân lên ghế•kheo chân•trú chân•đôi chân trần•ghé chân•xoạc chân•què chân•lỡ chân•dấu chân•vướng chân•cẳng chân•lọi chân•cấn chân