意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phần đỡ bên dưới: Đế đèn; Đế giày
Etymology: Hv túc đế: đề
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đế đèn, đế giày
Nôm Foundation
2.
(châm biếm phụ nữ) mụ phù thủy nhỏ
3.
lưới bắt thỏ
Từ điển phổ thông
móng, vó (ngựa)
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) “Đề tử” 蹄子: (1) Giò heo. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Quỹ thai thượng bàn tử lí thịnh trước cổn nhiệt đích đề tử, hải sâm, tao áp, tiên ngư” 櫃檯上盤子裡盛著滾熱的蹄子, 海參, 糟鴨, 鮮魚 (Đệ thập tứ hồi) Trên mâm bàn đầy giò heo nóng hổi, hải sâm, vịt ngâm rượu, cá tươi. (2) Tiếng để mắng đàn bà con gái: con ranh... ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tình Văn tiếu đạo: Dã bất dụng ngã hổ khứ, giá tiểu đề tử dĩ kinh tự kinh tự quái đích liễu” 晴雯笑道: 也不用我唬去, 這小蹄子已經自驚自怪的了 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tình Văn cười nói: Tôi không cần phải dọa, con ranh ấy đã sợ run lên rồi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Đề 踶 — Móng chân loài vật — Cái móng ngựa. Ví dụ như Đề hình từ thiết ( Sắt nam châm hình móng ngựa ).
Bảng Tra Chữ Nôm
mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Móng ở chân mấy loài vật: Mã đề (* móng ngựa; * cỏ có lá giống móng ngựa); Đôn (với bộ hoả) trư đế (chân heo nấu dừ)
Etymology: tí
組合詞4
đế tử•mã đề•huyền đề•mã đề