意義
nhựu
Từ điển phổ thông
1.
giẫm, xéo
2.
vò lúa, đạp lúa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đạp lên. Dẫm lên..
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhu (giẫm lên)
nhu
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Hủy hoại, giết hại.
3.
(Động) Xâm nhập, đánh bất ngờ.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giẫm xéo.
2.
Một âm là nhu. Vò lúa, đạp lúa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giẫm lên: Nhu biệt quốc chủ quyền (giẫm lên quyền nước khác)
Etymology: róu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
giẫm đạp
nhụ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dẵm, đạp lên. Như chữ Nhụ 輮. Cũng đọc Nhu.