喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
踳
U+8E33
16 劃
漢
部:
足
suyễn
xuẩn
切
意義
Từ điển phổ thông
1.
ngang trái
2.
lẫn lộn
Từ điển phổ thông
lộn xộn, lung tung
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Ngang trái.
§
Cũng như “suyễn”
舛
.
2.
Một âm là “xuẩn”. (Tính) “Xuẩn bác”
踳
駁
tạp loạn, lẫn lộn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Xuẩn bác
踳
駁
.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
舛
(bộ
舛
).
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Lộn xộn, lung tung;
2.
【
踳
駁
】xuẩn bác [chưnbó] a. Màu sắc pha tạp (không thuần); b. Sai sót lung tung.
組合詞
1
踳駁
xuẩn bác