意義
Từ điển phổ thông
đứng bằng mũi chân (gót nhón lên), đứng nhón gót
Từ điển trích dẫn
(Động) Đứng nhón gót.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điểm (kiễng chân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kiễng chân: Hộ sĩ điểm trước cước tẩu đáo thương viên sàng biên (y tá rón rén tới bên giường người lính bị thương)
Etymology: diǎn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngồi xổm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngồi trên gót chân; Hv Điểm: Ngồi xổm
Etymology: Hv điểm
Nôm Foundation
đi nhón chân
組合詞1
ngồi xổm