喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
踭
U+8E2D
13 劃
喃
部:
足
類: F2
dừng
tránh
切
意義
dừng
(2)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dừng chân
Nôm Foundation
(Quảng Đông) gót chân, khuỷu tay
tránh
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
另
:tránh
Etymology: F2: túc 𧾷⿰爭 → 争 tranh
範例
tránh
(2)
㤇
饒
拱
𫽄
朱
鐄
恄
饒
拱
𫽄
踭
塘
麻
𠫾
Yêu nhau cũng chẳng cho vàng. Ghét nhau cũng chẳng tránh đàng mà đi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 29a
𡛔
坤
踭
塊
渡
迻
𱰺
坤
踭
塊
𡞕
承
𠊛
些
Gái khôn tránh khỏi đò đưa. Trai khôn tránh khỏi vợ thừa người ta.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 52b