意義
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Gót chân. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Duy nô bộc ngữ nhân, bất gia tiên trang dĩ hành, lưỡng hõa giáp kích, thống triệt tâm phủ” 惟奴僕圉人, 不加韉裝以行, 兩踝夾擊, 痛徹心腑 (Tam sanh 三生) Chỉ có bọn đầy tớ và kẻ giữ ngựa, không chịu thêm yên đệm để cưỡi đi, hai gót chân kẹp thúc (vào hông ngựa), đau thấu ruột gan.
3.
§ Ta quen đọc là “khỏa”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái mắt cá chân.
2.
Gót chân. Ta quen đọc là chữ khoã.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoã cốt (mắt cá chân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mắt cá chân: Hoã cốt
Etymology: huái
Nôm Foundation
mắt cá chân
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Gót chân.
Từ điển phổ thông
1.
mắt cá chân
2.
gót chân
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mắt cá chân — Cũng chỉ cái gót chân.