喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
跣
U+8DE3
13 劃
喃
部:
足
tiển
切
意義
tiển
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Đi chân không.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiển (chân không giầy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Chân) không đi giày: Tiển túc
Etymology: xiǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đi chân không. 【
跣
足
】tiển túc [xiănzú] (văn) (Đi) chân không, chân đất.
Nôm Foundation
chân trần