意義
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lấy đà; sa đà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lãng phí: Sa đà tuế nguyệt (phí thì giờ)
Etymology: tuó
Nôm Foundation
trượt, vấp, lảo đảo; do dự
組合詞2
tha đà•sa đà
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: tuó