意義
Từ điển phổ thông
1.
leo, trèo lên
2.
lời tựa cuối sách
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Gót chân.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bước qua. Nhảy ra — Bài văn ở sau cuốn sách, nói về cuốn sách.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vượt: Bạt sơn thiệp thuỷ (leo núi lội sông - xem Bạt thiệp Nôm); Siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)
Etymology: bá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cập bến, đỗ lại.
Etymology: C1: 跋 bạt
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đi bộ; lời kết, phụ lục
範例
組合詞7
bạt hỗ•bạt thiệp•lời bạt•bạt văn•bạt san thiệp thuỷ•bạt tiền kiển hậu•lang bạt kì hồ