喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
跆
U+8DC6
12 劃
漢
部:
足
đài
切
意義
đài
Từ điển trích dẫn
(Động) Xéo, đạp, giẫm lên.
◇
Triều Bổ Chi
晁
補
之
: “Cao cử liệp phong hải, Thâm phiền đài hỏa luân”
高
舉
躐
風
海
,
深
蹯
跆
火
輪
(Yết Đại từ tức sự
謁
岱
祠
即
事
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Đài tạ
跆
籍
.
組合詞
1
跆籍
đài tạ