喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
跅
U+8DC5
12 劃
漢
部:
足
thác
切
意義
thác
(5)
Từ điển Thiều Chửu
**Thác thỉ**
跅
弛
lu bu, phóng túng, không biết tự giữ gìn mình.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thác (phóng đãng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phóng đãng: Thác thỉ
Etymology: tuò
Từ điển Trần Văn Chánh
【
跅
弛
】thác thỉ [tuòchí] (văn) Phóng đãng, phóng túng, không câu thúc.
Nôm Foundation
cẩu thả, lỏng lẻo; phóng đãng