意義
Từ điển phổ thông
thú vui, ham thích
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Điều vui thích. ◎Như: “ý thú” 意趣 điều suy nghĩ vui thích, “hứng thú” 興趣 sự vui thích. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tam thập niên tiền triều hải thú, Tư du kì tuyệt thắng Tô tiên” 三十年前潮海趣, 茲遊奇絕勝蘇仙 (Vọng Doanh 望瀛) Cái thú chơi hồ biển ba mươi năm trước, Chuyến đi chơi này tuyệt lạ, hơn cả (chuyến đi Xích Bích) của ông tiên họ Tô (tức “Tô Đông Pha” 蘇東坡).
5.
(Danh) (Thuật ngữ Phật giáo) Nơi chúng sinh đi đến trong vòng luân hồi. ◇Huyền Trang 玄奘: “Ngã cầu Phật thánh quả, ngã học Phật năng xả. Thị thân như hưởng, thị thân như phao, lưu chuyển tứ sanh, khứ lai lục thú, túc khế hoằng thệ, bất vi vật dục” 我求佛聖果, 我學佛能捨. 是身如響, 是身如泡, 流轉四生, 去來六趣, 宿契弘誓, 不違物欲 (Đại Đường Tây vực kí 大唐西域記, Kiêu tát la quốc 憍薩羅國).
7.
(Động) Rảo tới, đi mau tới chỗ đã định. § Thông “xu” 趨. ◇Liệt Tử 列子: “Nông phó thì, thương thú lợi” 農赴時, 商趣利 (Lực mệnh 力命) Nhà nông thì theo thời tiết (mà làm ruộng), người buôn bán thì nhanh chân kiếm lời. ◇Quốc ngữ 國學: “Tam quân chi sĩ giai tại, hữu nhân năng tọa đãi hình nhi bất năng diện di? Thú hành sự hồ!” 三軍之士皆在, 有人能坐待刑而不能面夷? 趣行事乎! (Tấn ngữ tam 晉語三).
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Niềm vui thích. Cung oán ngâm khúc : » Thà mượn thú tiêu dao cửa Phật « — Chạy tới.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xú xứa (lếch thếch)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thích: Hữu thú; Thú vị
2.
(Tìm) chỗ ưng ý: (Tìm) thú bên sông
3.
Hăng hái theo đuổi: Hứng thú; Chí thú
Etymology: qù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thú thứa (cđ. xú xứa) xuề xoà, xuềnh xoàng, dễ dãi.
2.
Vui thích. Điều gây vui thích, ham mê, ưa chuộng.
Etymology: A1: 趣 thú
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thú vui
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lếch thếch: Xú xứa
Etymology: Hv thú
Nôm Foundation
điều thu hút sự chú ý
範例
Vầu làm chèo, trúc làm nhà. Được thú vui ngày tháng qua.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 16a
Còn có nơi nào vui thú nữa. Gái trai cùng họp một đầu mom.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 34b
Ai ôi trời chẳng theo nguyền. Túi thơ đủng đỉnh dạo miền thú quê.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 13a
組合詞24
hứng thú•thú điền viên•thú vị•thú văn•lạc thú•hữu thú•ý thú•đả thú•sinh thú•thích thú•một thú•chỉ thú•nhã thú•tình thú•diệu thú hoành sanh•phúng thú hoành sanh•lí thú•dã thú•hứng thú•lạc thú•nhàn thú•chí thú•nhiêu hữu phúng thú•liễu vô sanh thú