意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Theo bắt: Rượt đuổi
2.
Từ đệm sau Tập* tả sức cố gắng rèn luyện: Tập rượt cả tháng
3.
Ướt có giọt: Ướt rườn rượt (viết là Rượt rượt)
Etymology: (Hv tẩu chước)(tẩu trác)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Nhảy nhót
3.
Đi.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rượt theo
組合詞1
bạc trác phong