意義
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Tâm động, lòng tà lệch (không chí thành).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thư (nghiêng, dốc)
Nomfoundation
yếu đuối, khập khiễng
組合詞5
tư thư•tư thư•tư thư bất tiền•liệt thư•tư thư chiếp nhu
Không có kết nối internet.
No internet connection.