意義
nhảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bước nhảy; nhảy vọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hắt hơi: Nhảy mũi
2.
Bỏ một đoạn của bài: Đọc nhảy một khúc
3.
Bước chân theo nhạc (vũ): Tiệm nhảy
4.
Đực phủ mái: Nhảy cỡn
5.
Tung cả hai chân khỏi mặt đất: Nhảy qua hàng rào; Nhảy xa
Etymology: (túc nhĩ; túc dĩ)(khẩu chỉ; tẩu nhĩ)
Nôm Foundation
Lợi dụng; theo, đi theo.
sấn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Xông lên, xốc tới, nhào vô.
2.
Nhân tiện, thừa thế.
Etymology: C1: 趂 sấn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sấn sổ
nấn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nấn ná: thấm thoắt, dần dà.
Etymology: C2: 趂 sấn
xắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 捍:xắn
Etymology: C2: 趂 sấn
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 趁.
範例
sấn
Cánh bằng khi sấn [nhân gặp] gió xa. Tung mây chửa biết lên là đến đâu.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 33b