喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
赳
U+8D73
9 劃
漢
部:
走
củ
切
意義
củ
(7)
Từ điển phổ thông
hùng dũng
Từ điển trích dẫn
(Tính) “Củ củ”
赳
赳
hùng dũng, dũng mãnh.
§
Cũng viết là “củ củ”
糾
糾
.
◇
Thi Kinh
詩
經
: “Củ củ vũ phu”
赳
赳
武
夫
(Chu nam
周
南
, Thố
兔
) Bậc vũ dũng hùng mạnh.
Từ điển Thiều Chửu
Củ củ
赳
赳
hùng dũng, tả cái dáng vũ dũng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Có sức mạnh hơn người.
Hán Việt Từ Điển
củ củ (hùng dũng)
Từ điển Trần Văn Chánh
【
赳
赳
】củ củ [jiujiu] Hùng dũng, dũng cảm
赳
赳
武
夫
Bậc võ phu dũng cảm (Thi Kinh).
Nôm Foundation
vĩ đại, anh dũng