意義
Từ điển phổ thông
1.
màu đỏ son
2.
đất đỏ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đất đỏ — Màu đỏ đậm — Đốt cháy cho hết.
Bảng Tra Chữ Nôm
giả (đỏ pha nâu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đỏ pha nâu (ochre)
Etymology: zhě
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Đỏ lửa (* đốt lửa; * nấu bếp; Ba lần đỏ lửa)
2.
Màu Hv Xích: Máu đỏ ruột mềm
3.
Xấu hổ: Đỏ mặt
4.
May mắn: Vận đỏ; Chơi trò đỏ đen
5.
Phải trả nhiều tiền: Vật giá đắt đỏ
Etymology: (Hv đỗ; xích đỗ)(xích ½ đổ)(xích đô; xích đổ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ con trẻ hoặc dân quê mùa.
2.
Màu tượng trưng cho lòng trung thành, nghĩa khí.
3.
Như 𪜕:đỏ
Etymology: F1: xích 赤⿰覩 → 者 đổ | B: 赭 giả
Nôm Foundation
màu nâu đỏ; hematit; ôxít sắt
範例
Cho ta chưng cái quản đỏ. Cái quản đỏ có chưng tốt rờ rỡ.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 16a
Ôi nao thằng đỏ tốt lành. Hai vai chĩnh chiện, ba đình nở nang.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2a
組合詞1
giả y