意義
trại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trại (đua, vượt qua)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Tái
Etymology: sài
Nôm Foundation
cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua
tái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tái quá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đua thể thao: Túc cầu tái; Tái mã
2.
Cụm từ: Tái quá (vượt qua; giỏi hơn); Tái quá lão hổ
3.
Phiên âm: * Tái lộ lạc (celluloid); * Mã tái khắc (mosaic)
Etymology: sài
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 賽