意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ỷ lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổ tội (tiếng bình dân): Hoàn lại biệt nhân (đổ cho kẻ khác); Giá sự toàn lại ngã (tôi xin chịu hết trách nhiệm)
2.
Tệ xấu (tiếng bình dân): Chân bất lại (không tệ lắm)
3.
Cậy nhờ: Ỷ lại
4.
Tên họ
5.
Vô liêm sỉ: Lại bì (tiếng bình dân)
6.
Ở lì: Lại trước bất tẩu (nằm lì không chịu nhúc nhích); Lại sàng (ngủ nướng ở giường)
7.
Quên lời: Lại trái (vỗ nợ); Lại trương (* vỗ nợ; * nuốt lời)
Etymology: lài
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 賴
Nôm Foundation
dựa vào, phụ thuộc; cáo buộc sai
組合詞4
vô lại•ỷ lại•bất lại•y lại