意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hàng hoá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chửi: Xuẩn hoá
2.
Đồ hàng: Hoá sắc (đủ mặt hàng); Hoá chân giá thực (hàng tốt giá rẻ); Hoá đáo phó khoản (mua bán COD); Tống hoá thượng môn (bán hàng ở tận cửa)
3.
Tiền: Thông hoá; Hoá tệ biếm trị (phá giá bạc)
Etymology: huò
Nôm Foundation
hàng hóa, sản phẩm, hàng hóa
組合詞3
bách hoá•thụ hoá•tồn hoá