意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trung thành: Kiên trinh
2.
Cụm từ: “Trinh tiết” (Khổng tử dạy đàn bà phải trung với chồng hoặc vị hôn phu, cả khi người ấy đã chết); Trinh khiết (đàn bà giữ mình trong sạch); Trinh liệt (liều chết để giữ mình trong sạch)
3.
Cụm từ: Trinh nữ [* con gái còn nguyên (TH: “Xử nữ”); * dược thảo mimosa pudica: (cây mắc cỡ)]
Etymology: zhēn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 貞
Nôm Foundation
đức hạnh, trinh tiết, thuần khiết; trung thành