意義
Từ điển phổ thông
1.
của ăn trộm
2.
tang vật
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đút lót cho quan — Tiền của đút lót — Vật làm bằng cớ. Đoạn trường tân thanh : » Thực tang bắt được dường này «.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tang chứng, tang vật
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tang
Nomfoundation
chiến lợi phẩm, cướp bóc, trộm cắp hàng hóa; hối lộ
組合詞8
tang chứng•tang tích•tang quan ô lại•quả tang•tang vật•tang cứ•vô tang•tham tang uổng pháp