意義
cấu
Từ điển phổ thông
1.
mua sắm
2.
mưu bàn
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Treo giải thưởng (để tìm kiếm, truy bắt). ◇Sử Kí 史記: “Tín nãi lệnh quân trung vô sát Quảng Vũ Quân, hữu năng sanh đắc giả cấu thiên kim” 信乃令軍中毋殺廣武君, 有能生得者購千金 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín ra lệnh cho toàn quân không được giết Quảng Vũ Quân, hễ ai bắt sống đuợc thì sẽ được thưởng ngàn vàng.
3.
(Động) Chỉ thưởng tiền, thù kim.
4.
(Động) Chuộc lấy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mua đồ vật — Đem tiền ra mà nhử.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cấu xa (mua chịu)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Mua, sắm
2.
(văn) Mưu tính bàn bạc.
Nôm Foundation
mua, mua; thuê
組合詞3
cấu mãi•cấu cầu•thái cấu