喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
賮
U+8CEE
16 劃
漢
部:
貝
簡:
𰷧
tẫn
切
意義
tẫn
(4)
Từ điển phổ thông
đồ cống
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) “Sâm tẫn”
琛
賮
vật quý báu để tiến cống.
2.
(Động) “Sâm tẫn”
琛
賮
tiến cống bảo vật.
3.
§
Cũng như “tẫn”
贐
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Đồ cống, những vật quý báu của mán rợ ngoài đem đến cống gọi là sâm tẫn
琛
賮
.
2.
Đồ tặng tiễn kẻ lên đường, nay thông dùng chữ tẫn
贐
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đem đồ lễ tới để họp nhau cúng tế.