意義
Từ điển phổ thông
1.
rẻ mạt
2.
nghèo hèn
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Hèn, mọn. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Bần tiện chi tri bất khả vong” 貧賤之知不可忘 (Tống Hoằng truyện 宋弘傳) Bạn biết nhau thuở nghèo hèn không thể bỏ quên. ◇Tây du kí 西遊記: “Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích?” 養馬者, 乃後生小輩, 下賤之役, 豈是待我的? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn hạ, sao lại đối xử với ta như thế?
4.
(Danh) Họ “Tiện”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấp hèn — Coi là thấp hèn — Tiếng khiêm xưng, khi nói về mình.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rẻ tiền: Tiện mại (bán rẻ); Hựu tiện nghi hựu hảo
2.
Hèn (lối tự khiêm): Tiện thiếp (đàn bà tự xưng); Tiện kĩ (tài mọn); Tiện dạng (cơn bệnh của tôi)
3.
Đáng khinh: Hạ tiện; Bần tiện; Tiện cốt đầu (mẩu xương khốn nạn
4.
tiếng chửi)
Etymology: jiàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hèn mọn, kém cỏi. Tồi tàn.
Etymology: A1: 賤 tiện
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bần tiện
Nôm Foundation
hèn mọn, thấp kém; rẻ tiền, vô giá trị
範例
Lòng tiện soi dầu nhật nguyệt. Thề xưa hổ có giang sơn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 23b
Lều tiện ba gian trải nắng sương. Thấy trời dòm xuống biết trời thương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 56a
Há ngờ đứa tiện gã hèn, lời nói nhiều chẳng tốn [ba hoa, không khiêm tốn].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 49b
組合詞23
tiện giáng•tiện nữ•tiện thiếp•tiện lân•hà tiện•tiện nghiệp•tiện kĩ•đê tiện•bần tiện•tiện nội•ty tiện•tằn tiện•bát tiện nhân•quý tiện•cô tiện•phạm tiện•ti tiện•khinh tiện•bần tiện giao•quý viễn tiện cận•quý cổ tiện kim•thân sơ quý tiện•uy tôn mệnh tiện