意義
bồi
Từ điển phổ thông
đền bù, đền trả
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Đền trả. ◎Như: “bồi thường tổn thất” 賠償損失 đền bù thiệt hại. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Một thập yêu thuyết đích, nhĩ hảo hảo nhi đích bồi ngã môn đích ngư bãi. Cương tài nhất cá ngư thượng lai, cương cương nhi đích yếu điếu trước, khiếu nhĩ hổ bào liễu” 沒什么說的, 你好好兒的賠我們的魚罷. 剛才一個魚上來, 剛剛兒的要釣著, 叫你唬跑了 (Đệ bát thập nhất hồi) Không nói gì cả, anh phải đền con cá cho chúng tôi đi. Vừa rồi một con cá nổi lên, tôi định câu, thì bị anh làm nó sợ lặn đi mất.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đền bù lại của cải tiền bạc cho người khác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đền bù: Bồi tội (*xin lỗi; *đền tội)
2.
Chịu lỗ lã: Bồi tiền
Etymology: péi
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bồi thường, chịu thiệt
bù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một bó lớn: Bù cói
2.
Đền bồi: Bù đắp
3.
(Tóc) vướng vào nhau: Bù đầu học tập; Đầu bù tóc rối
4.
Tha hồ: Lu bù
5.
Cụm từ: Bù nhìn (*hình nhân bằng rơm, giẻ...; *thiếu thực quyền: Chính phủ bù nhìn)
6.
Đùa cợt tục tĩu: Nói chuyện bù khú
7.
Khóc thảm: Bù lu bù loa
Etymology: Hv bồi; bổ; bồ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bồi thường
組合詞7
bồi liễu phu nhân hựu triết binh•bồi tiền hoá•bồi thường•bồi tuất•bồi khoản•bồi hoàn•bao bồi