意義
Từ điển phổ thông
1.
của cải, vốn
2.
giúp đỡ, cung cấp
3.
tư chất, tư cách
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Chỗ dựa, chỗ nương nhờ. ◇Sử Kí 史記: “Phù vi thiên hạ trừ tàn tặc, nghi cảo tố vi tư” 夫為天下除殘賊, 宜縞素為資 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Đã vì thiên hạ diệt trừ tàn bạo, thì ta nên lấy sự thanh bạch làm chỗ nương dựa (cho người ta trông vào). § Ghi chú: Đây là lời Trương Lương can gián Bái Công không nên bắt chước vua Tần mà ham thích vui thú xa xỉ thái quá.
8.
(Danh) Họ “Tư”.
10.
(Động) Tích trữ. ◇Quốc ngữ 國語: “Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã” 臣聞之賈人, 夏則資皮, 冬則資絺, 旱則資舟, 水則資車, 以待乏也 (Việt ngữ thượng 越語上) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Tư cấp.
4.
Tư bẩm, tư chất, cái tính chất của trời bẩm cho đều gọi là tư.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ chung của cải — Của cải bỏ ra để kinh doanh. Vốn bỏ ra. Td: Đầu tư ( bỏ vốn vào để sinh lời ) — Giúp đỡ — Nhờ giúp đỡ — Cát trời cho. Đoạn trường tân thanh : » Thông minh vốn sẵn tư trời «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tư bản; đầu tư
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bẩm tính: Thiên tư; Tư chất thông minh
2.
Kinh nghiệm phục vụ: Niên tư (seniority)
3.
Tài lực giúp sản xuất và sinh hoạt: Đầu tư; Tư bản; Tư trợ (giúp tiền vốn)
4.
Đem ra: Dĩ tư bổ cứu (có thể lấy mà bù đắp)
Etymology: zī
Nôm Foundation
tài sản; của cải; vốn
組合詞20
tư phủ•đầu tư•tư trang•tư sản•tư bản•tư cấp•tư sản•tư chất•tư chính•tư cách•thiên tư•háo tư•ngoại tư•quân tư•tửu tư•công tư•quan tư•dĩ tư chứng minh•gia tư•lao tư