意義
Từ điển phổ thông
mậu dịch, trao đổi
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Trao đổi, giao dịch.
6.
(Danh) Họ “Mậu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mua bán trao đổi — Thay đổi — Rối loạn.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Mậu dịch, trao đổi (hàng hoá);
2.
Lẫn lộn;
3.
(văn) Ẩu, bừa bãi, cẩu thả.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mậu dịch
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
mậu
Nomfoundation
buôn bán, trao đổi; hỗn hợp; hấp tấp
組合詞5
mậu dịch•ngoại mậu•thế giới mậu dịch tổ chức•tự do mậu dịch•quốc tế mậu dịch