意義
Từ điển phổ thông
1.
dán
2.
áp sát, men theo
3.
cho thêm, trợ cấp, bù thêm
Từ điển trích dẫn
6.
(Động) Hao hụt, lỗ lã.
7.
(Động) Dán. § Thuật ngữ điện toán, dịch nghĩa tiếng Anh "paste".
10.
(Danh) Món ăn nướng hoặc chiên cháy mặt dưới.
Từ điển Thiều Chửu
6.
Tên phụ trò, ngoài một vai đóng trò chính ra lại thêm một người khác phụ vào gọi là thiếp, tiếng dùng trong các tấn tuồng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đưa đồ vật làm của tin — Dán vào — Yên ổn. Sắp xếp thoả đáng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiếp (dán, dính); bưu thiếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dán quí kim dát mỏng; hoặc mạ quí kim: Sơn son thiếp vàng; Chén bạc thiếp vàng
2.
Nấp sát vào: Thiếp tại mẫu thân biên (núp sát vào mẹ)
3.
Mấy cụm từ: * Tân thiếp (phụ cấp) như Phòng thiếp (giúp trả tiền nhà); Mễ thiếp (giúp mua ăn); * Thiếp tâm (rất thân); * Thiếp biên (gấu áo)
4.
Dính: Thiếp bưu phiếu (dán tem)
5.
Lá cao dán: Nhất thiếp cao dược
Từ điển Trần Văn Chánh
Dán: 貼
Nôm Foundation
dán vào, gắn lên; gắn liền với
組合詞12
thiếp vàng•thiếp tâm•thoả thiếp•điển thiếp•ninh thiếp•uất thiếp•thể thiếp•yết thiếp•thể thiếp nhập vi•uý thiếp•nhiệt kiểm thiếp lãnh thí cổ•kiểm thượng thiếp kim