意義
Từ điển phổ thông
1.
chi phí, lệ phí, tiêu phí
2.
phí phạm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiêu dùng — Số tiền tiêu dùng — Hao tốn tiền của — Ta còn hiểu là dùng quá độ, không tiếc.
Bảng Tra Chữ Nôm
tứ phía
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó hiểu: Phí giải
2.
Bỏ tiền, bỏ công sức: Phí tâm; Phí liễu bất thiểu thời gian
3.
Tiền phải góp: Học phí; Miễn phí; Xa phí
4.
Bỏ tiền tài công sức quá mức: Phí tiền
Etymology: fèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cây bí
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người — Các âm khác là Bí, Phất, Phí. Xem các âm này.
Từ điển Trần Văn Chánh
Ấp Bí (thời Xuân thu, Trung Quốc, nay thuộc huyện Bí ở tỉnh Sơn Đông).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phung phí
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm ngược lại.Ngang ngược — Cũng dùng như chữ Phất 拂 — Các âm khác là Bí, Phí, Phỉ. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quan điểm: Phía ta; Phía địch
2.
Khía cạnh vấn đề: Xét đủ các phía
3.
Phương hướng: Phía đông, tây; Tứ phía
Etymology: phí; nhân phỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hướng, bên.
Etymology: C2: 費 phí
Nôm Foundation
chi phí, khoản chi, lệ phí
範例
組合詞48
tiêu phí•phí tổn•phí sức•phí hoài•chi phí•phung phí•phí lực bất thảo hảo•phí tâm•phí lực•phí phạm•phí thần•phí tận tâm ky•phí dụng•miễn phí•phí tận tâm tư•phí nhật•phiền phí•lữ phí•binh phí•hoang phí•bưu phí•nhu phí•quân phí•uổng phí•lộ phí•nhũng phí•bàn phí•hội phí•kinh phí•cước phí