意義
Từ điển phổ thông
1.
sang
2.
quý giá
3.
quý trọng
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Họ “Quý”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sang trọng có địa vị chức tước. Tục ngữ có câuL » Chữ phú đề chữ quý « — Cao cả, không thấp hèn. Đoạn trường tân thanh có câu: » Khác màu kẻ quý người thanh « — Xem làm trọng yêu thích lắm. Truyện Hoàng trừu có câu: » Bấy lâu chu tất thật là quý thay « — Tiếng tôn xưng những gì thụôc về người khác. Td: Quý danh ( tên của ngài ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh: Quý dương (thủ phủ tỉnh Quý châu)
2.
Coi trọng: Quý con
3.
Miễn là: Quý hồ
4.
Đắt tiền: Bất quý (rẻ)
5.
Coi trọng: Quý tinh bất quý đa
6.
Có giá trị cao: Xuân vũ quý như du
7.
Ở cấp cao: Quý tộc
8.
Tĩnh từ tỏ lòng kính: Quý danh; Quý vị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 葵:quý
Etymology: A1: 貴 quý
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
[Guì] Tỉnh Quý Châu (nói tắt)
6.
[Guì] (Họ) Quý.
Bảng Tra Chữ Nôm
quí giá
Đại Nam Quấc âm tự vị
Sang trọng, báu lạ, ít có, mắt tiền.
Nôm Foundation
đắt, quý giá, có giá trị
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Coi chữ quí).
範例
Nhược chỉn vui bề đạo đức, nửa căn (gian) lều quý nữa [hơn] thiên cung.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 23a
Của đến nước xa nên quý giá. Người lìa quê cũ lấy làm phiêu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 46a
組合詞67
quý đức•quý hương•quý cán•quý phái•quý hữu•quý quán•quý nhân đa vong•quý quan•quý nhân•quý báu•quý tính•quý tộc•quý phủ•quý hoá•quí tính•quý môn•quý nương•quý viễn tiện cận•quý quốc•quý tiện•quý hồ•quý tử•quý đệ•yêu quý•quý hiển•quý vật•phú quý•quý tướng•quý phụ•tôn quý