喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
貲
U+8CB2
13 劃
漢
部:
貝
簡:
赀
ti
切
意義
ti
(4)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Phạt tiền, nay thông dụng chữ **ti tài**
貲
財
thay chữ **tài hoá**
財
貨
(của cải).
2.
Lường, như **bất ti**
不
貲
không biết đâu mà tính cho xiết, như **sở phí bất ti**
所
費
不
貲
tiêu phí quá độ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ti (ước lượng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ước lượng: Sở phí bất ti (phí tổn khó ướm)
Etymology: zī
Nôm Foundation
tài sản; của cải; đếm