意義
Từ điển phổ thông
1.
cậy thế, ỷ thế người khác
2.
vác, cõng
3.
làm trái ngược
4.
thua
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
5.
Lo.
6.
Tiếng gọi bà già.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cậy vào. Ỷ vào. Td: Tự phụ ( ỷ mình ) — Vác trên lưng. Td: Đảm phụ ( gánh vác ) — Thua. Td: Thắng phụ ( được và thua ) — Thiếu nợ. Xem Phụ trái — Trái ngược lại. Đoạn trường tân thanh có câu: » Sâm Thương chẳng vẹn chữ tòng, tại ai há dám phụ lòng cố nhân «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dấu âm trong Toán: Phụ hiệu ( - ); Phụ điện cực
2.
Gánh vác: Thân phụ trọng nhiệm (mang trách nhiệm nặng nề)
3.
Vác trên lưng, vai: Phụ tân (vác củi); Như thích trọng phụ (như trút được gánh nặng)
4.
Nương tựa: Phụ hiểm cố thủ
5.
Hưởng điều hay: Cửu phụ thịnh danh (tiếng thơm lâu dài)
6.
Chịu điều dở: Phụ quật (bị oan); Phụ thương (bị thương)
7.
Chịu nợ: Phụ trái; Phụ ước
8.
Thua: Nhị tỉ tam phụ vu đối phương (thua tỉ lệ 2 với ba); Bất phân thắng phụ
Etymology: fù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không đền đáp lại. Rũ bỏ, vô ơn.
Etymology: A1: 負 phụ
Từ điển Trần Văn Chánh
11.
(văn) Lo
12.
(văn) Tiếng để gọi bà già
13.
[Fù] (Họ) Phụ.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
phũ phàng
Nôm Foundation
gánh nặng; mang, chịu.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phũ phàng: đối xử tàn nhẫn, vùi dập.
2.
Ra tay vùi dập.
Etymology: C2: 負 phụ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phụ bạc
範例
Chưng lời nói “buộc giết” mà ngươi Tào Tháo đến phụ người có ơn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 13a
Sớm cúng quả, tối dâng hoa. Duyên xưa nỡ phụ để già độ cho.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 5b
Hở môi ra cũng thẹn thùng. Để lòng thời phụ tấm lòng với ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 16a
Hạ từ van lạy suốt ngày. Điếc tai lân tuất phũ tay tồi tàn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a
Qua đây bàn bạc mà chơi vậy. Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 18a
組合詞42
phụ khí•phụ tâm•phụ ước•phụ cứu•phụ trọng•phụ trái•phụ lòng•phụ kinh thỉnh tội•phụ hà•phụ bạc•phụ lực•phụ ân•phụ trách•phụ khí trượng nghĩa•phụ tình•phụ nghĩa•tự phụ•phụ đảm•phụ tân•phụ ngung ngoan kháng•phụ cập•phụ đái•phụ bại•phụ đức•cô phụ•cô phụ•văn phụ•bất phụ chúng vọng•bội phụ•trọng phụ