喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
貛
U+8C9B
24 劃
漢
部:
豸
hoan
切
意義
hoan
(4)
Từ điển Thiều Chửu
Một giống dã thú hình xác nhỏ mà béo, mõm nhọn, chân ngắn, đuôi ngắn, ở hang, thường hay đào thủng đê điều. Thứ giống lợn lông vàng suộm gọi là **trư hoan**
猪
貛
, thứ giống chó nhuôm nhuôm gọi là **cẩu hoan**
狗
貛
, lột da thuộc dùng làm đệm được.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoan (chồn chũi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chồn chũi (badger): Hoan du (dầu làm thuốc dấu)
Etymology: huān
Nôm Foundation
cầy hương