意義
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Con mèo.
2.
(Động) Ẩn náu (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
Từ điển Thiều Chửu
Con mèo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con mèo.
Bảng Tra Chữ Nôm
con miêu (mèo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống con mèo: Miêu hùng (panda); Miêu đầu ưng (chim cú mèo)
2.
Mèo: Hùng miêu (mèo đực)
3.
Cụm từ: Tàng miêu nhi (lối chơi hú tim)
Etymology: māo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con mèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người yêu kín (tiếng bình dân): Có mèo
2.
Thú vật (Hv Miêu)
3.
Yêu đương trái lễ nghĩa: Mèo chuột; Mèo mả gà đồng
Etymology: miêu; trãi miêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 猫:mèo
Etymology: A2: 貓 miêu
組合詞13
mèo vờn chuột•mèo già hoá cáo•mèo miếc•miêu khốc lão thử•con mèo•miêu khốc háo tử•hạt miêu bính thượng tử háo tử•linh miêu•dã miêu•cú mèo•linh miêu•á miêu á cẩu•chiếu miêu hoạch hổ