意義
thụ
Từ điển phổ thông
1.
dựng đứng, chiều dọc
2.
nét dọc
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Chiều dọc.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứng thẳng — Dựng lên — Tiếng gọi kẻ chưa trưởng thành. Td: Thụ tử ( đứa trẻ con ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nét sổ thẳng trong chữ Hán
2.
Cụm từ (cổ văn): Thụ tử (* anh chàng; * đứa tồi tệ)
3.
Dựng đứng lên: Thụ kì can (dựng cột cờ)
4.
Đường thẳng đứng: Thụ lập (đứng thẳng); Thụ cầm (harp)
Etymology: shù
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Thẳng đứng, dọc; chính trực.
組合詞4
thụ trực•hoành thụ•hoạnh thất thụ bát•hoạnh khiêu tị tử thụ khiêu nhãn