喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
豊
U+8C4A
13 劃
漢
部:
豆
lễ
phong
切
意義
lễ
(2)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ dùng khi cúng tế. Đồ thờ.
Nôm Foundation
bình lễ; (sau này, giản lược của
豐
)
phong
(1)
Từ điển phổ thông
1.
đầy
2.
thịnh
3.
được mùa
4.
đẹp
組合詞
2
豐富
phong phú
•
𦼔豐
rêu phong