喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
谵
U+8C35
15 劃
喃
部:
讠
繁:
譫
thiêm
切
意義
thiêm
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói mê khi đau ốm: Thiêm vọng
2.
Nói nhăng nói cuội: Thiêm ngữ
Etymology: zhān
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
譫
Nôm Foundation
nói nhiều; lời nói không mạch lạc