喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
谅
U+8C05
10 劃
喃
部:
讠
繁:
諒
lượng
切
意義
lượng
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lượng thứ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thông cảm, tha thứ: Lượng xá
2.
Bấm bụng rằng: Tiền tín lượng dĩ thu đáo (chắc rằng thư đã tới nơi)
Etymology: liàng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
諒
Nôm Foundation
xin lỗi, tha thứ; đoán, suy đoán
組合詞
1
原谅
nguyên lượng