意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
siểm nịnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phỉnh nịnh: Siểm mị; Siểm tiếu (cười lấy lòng); Siểm thượng khi hạ (nịnh bề trên khinh kẻ dưới)
2.
Còn âm là Xiểm
Etymology: chǎn
Nôm Foundation
nịnh hót, xu nịnh, khúm núm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xúc xiểm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nịnh. Xem Siểm
Etymology: chǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 諂