意義
tru
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tru di; trơn tru; tru tréo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đem phạm nhân đi giết (cổ văn): Tru lục; Tru di tam tộc (giết cả họ nội ngoại và họ vợ)
2.
Bị giết theo án toà: Phục tru
3.
Khắt khe: Tru cầu vô dĩ (đòi hỏi quá độ); Tru tâm chi luận (bài cáo trạng khắt khe)
Etymology: zhū
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 誅
Nôm Foundation
hành hình, giết; trừng phạt