意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tố cáo, tố tội, tố tụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sử dụng lúc bí: Tố chư vũ lực (dùng hết sức mạnh)
2.
Phàn nàn: Khống tố (cáo tội); Khuynh tố (tỏ các điều ấm ức)
3.
Báo cho biết: Cáo tố
4.
Đưa ra toà: Thượng tố (đưa lên toà cao hơn)
Etymology: sù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 訴
Nôm Foundation
buộc tội; kiện; thông báo; kể lại
組合詞2
khống tố•cáo tố