意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chỉnh huấn, giáo huấn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dạy bảo: Huấn tha nhất đốn (dạy hắn một phen, một bài); Thụ huấn (nghe dạy bảo)
2.
Mẫu: Bất túc vi huấn (không đủ làm gương)
Etymology: xùn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 訓
Nôm Foundation
dạy, chỉ bảo; chú giải
組合詞2
bồi huấn•giáo huấn