意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lên án: Thanh thảo (kể tội)
2.
Đòi: Thảo giá hoàn giá (mà cả); Thảo hảo (mua lòng); Thảo khất (xin ăn); Thảo nhiêu (xin tha); Thảo trương (đòi nợ)
3.
Cưới (tiếng bình dân): Thảo lão bà; Thảo tân
4.
Rước vào mình: Tự thảo khổ ngật
5.
Bàn hỏi: Hội thảo
6.
Cụm từ: Thảo yếm (* ghét; * đáng ghét: Thảo yếm đích thiên khí; * khó trị)
7.
Cất quân dẹp giặc: Thảo bình phản loạn
Etymology: tǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 討
Nôm Foundation
thảo luận; xin, cầu; yêu cầu; thúc ép; kết hôn