意義
Từ điển phổ thông
1.
khen ngợi
2.
văn tán dương công đức
3.
giúp đỡ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khen ngợi, tán thán.
2.
Văn tán, một lối văn tán dương công đức người và vật.
3.
Giúp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khen ngợi — giúp đỡ – tiếng nhà Phật, có nghĩa là ca tụng đức Phật, bài kinh ca tụng Phật — Tên một thể văn, nội dung ca tụng một người, một vật hay sự việc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khen ngợi: Tán tụng
2.
Nâng đỡ: Tán trợ
Etymology: zàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tán dương
Nôm Foundation
khen ngợi, ca tụng, tán dương
組合詞16
tán trợ•tán thán•tán đồng•tán hứa•tán tụng•tán tương•tán hoan•tán dương•tán lí•tán thành•tán thán bất dĩ•tán bất tuyệt khẩu•tán lễ•tán mĩ•bại tán•chúc tán