意義
Nôm Foundation
nói nhiều; nói không mạch lạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói nhăng nói cuội: Thiêm ngữ
2.
Nói mê khi đau ốm: Thiêm vọng
Etymology: zhān
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xàm xỡ; xồm xoàm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu nghiêm chỉnh: Xàm xỡ
2.
Râu tóc rậm rạp: Xồm xàm
Etymology: Hv thiêm; sàm
Từ điển Thiều Chửu
Nói mê, nói sảng. Ta quen đọc là **thiềm**.