意義
Từ điển phổ thông
1.
tin đồn, lời đồn đại
2.
ca dao
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bài hát không thành chương khúc hẳn hoi — Lời đồn đại. Lời nói không căn cứ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vè: Đồng dao; Ca dao
2.
Tiếng đồn: Dao ngôn (thường là sai); Tạo dao (phao tin); Tịch dao (phá tin đồn)
Etymology: yáo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ca dao, đồng dao
Nôm Foundation
hát; dân ca, bài hát; tin đồn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 牢:rao
Etymology: C2: 謠 dao
範例
組合詞8
đồng dao•dao truyền•dao tục•ca dao•dao ngôn•tạo dao ngôn•phong dao•thính tín dao ngôn